biện hộ

“biện hộ ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Defend, act as counsel for, act as apologist for
Ví dụ: Biện hộ cho bên bị To defend the defendant Biện hộ cho bên nguyên To act as counsel for the plaintiff. Biện hộ cho chủ nghĩa thực dân mới To act as an apologist for neo-colonialism