biểu lộ

“biểu lộ ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Reveal, betray
Ví dụ: Nụ cười biểu lộ $ự thông cảm A smile revealing understanding; a knowing smile. Hành động biểu lộ ý thức tô chức kỳ luật cào. An action betraying a deep sense of discipline