“bình tâm ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Calm, cool-headed
Ví dụ: Trước khó khăn vấn bình tám To remain calm in front of difficulties. Bình tâm suy xét lại hành động của mình To reexamine one’s action with a cool head
“bình tâm ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Calm, cool-headed
Ví dụ: Trước khó khăn vấn bình tám To remain calm in front of difficulties. Bình tâm suy xét lại hành động của mình To reexamine one’s action with a cool head