chi nhánh

“chi nhánh” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: affiliate, branch
Ví dụ: □ công ty của chứng tôi cổ 15 chi nhánh và 150.000 công nhân.
our company has 5 affiiiaics and 150,000 workers.
công ty chính đã mở một chi nhánh taị nước ngoài.
the main company opened up a branch in the foreign country.
công ty honda của hoa kỳ là một chi nhánh ở hoa kỳ của công ty nhật bản.
honda of america is an american branch of the japanese firm.