chịu thua

“chịu thua” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: give in to
Ví dụ: □ họ chịu thua áp lực của người tiêu dùng và dà thiết kố lại bao bì.
they gave in to consumer pressure and redesigned the package.