“chịu trách nhiệm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: responsible, accountable, bear the responsibility, in charge of
Ví dụ: □ bộ phận nghiên cứu và phát triển chịu trách nhiệm về sự phát triển sản phẩm mới.
the r&d department is responsible for new product development.
□ giám đốc mại vụ chịu trách nhiệm trước giám đốc điều hành.
the sales director is accountable to the ml.
ông ấy chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong việc kinh doanh.
lie bears the responsibility for his business decisions.
tôi đã làm kế toán trưởng cho công ty coca-cola được 4 năm, từ tháng 5 năm 1995 dến tháng 3 năm 1999, chịu trách nhiệm về sổ sách và kế toán.
tor four years, from march 1995 to march 1999,1 worked as a chief accountant of coca-cola inc., in charge of bookkeeping and accountancy
