“Tích sản” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: asset
Ví dụ: mỗi thành viên có phẩn hùn đều hưởng chung các tích sản của doanh nghiệp hợp doanh.
the partners each own a share of the assets of the partnership.
các món tích sản bằng các món nự cộng với giá trị thực.
assets are equal to liabilities plus net worth.
các tích sản cá nhân của ông ta có thể được dùng để thanh toán các khoản nợ nần.
His personal assets can be used to settle the debts.
