“Ghi lại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: take notes, record
Ví dụ: □ cô thư ký ghi lại những gì được bàn luận trong cuộc họp.
the secretary took notes of what was said at the meeting.
□ tất cả các khoản giao dịch kinh doanh phải được ghi lại trong sổ nhật ký.
all business transactions must be recorded in the journal.
mỗi năm một lần những người chủ cửa hàng phải ghi vào sổ tất cả số hàng tồn kho để biết được mình còn tồn kho những loại hàng nào.
once each year the owners of the store must record all their inventory in order to know which goods they have on hand.
