“chưa được thanh toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: without payment
Ví dụ: □ chúng tôi vẫn chưa được thanh toán số tiền nợ đã quá hạn lâu rồi của chúng tôi và chúng tôi buộc phải yêu cầu quí ông gởi cho chúng tôi chi phiếu qua chuyến thư về.
we are still without payment of our long overdue account and must request you to let us have your cheque by return of post.
