Nhân viên chào hàng lưu động

“Nhân viên chào hàng lưu động.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: travelling salesman
Ví dụ: □ nhân viên chào hàng lưu động có một mục tính công tác phí, mục này hoàn trả lại cho ông ta về các khoản chi tiêu như xăng và hóa đơn tiền khách sạn.
a travelling salesman has cm expense account which pays him back for expenses such as gasoline and hotel bills.