“chương trình đào tạo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: training programme
Ví dụ: □ công ty của ông có tổ chức những chương trình đào tạo không?
does your company organise training programmes?
chương trình đào tạo mới bắt đầu vào ngày 1 tháng 1.
the new training programme starts on ỉ january.
