“chuyển nhượng quyền sở hữu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: change of ownership, transfer of ownership
Ví dụ: những nhà đại lý trung gỉan lo liệu vịêc chuyển nhượng quyền sở hữu.
áiịcììt middlemen arrange for changes of ownership
nhà đại lý trung gian sắp xếp việc chuyển nhượng quyền sở hữu từ người bán sang người mua.
the agent middleman arranges for transfer of ownership from seller to buyer.
chuyển nhượng quyền sở hữu có nghĩa là thay đổi quyền sở hữu.
transfer of ownership means change of ownership.
