“có mặt” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: available
Ví dụ: □ vì cô ấy sẽ trở về tay ban nha vào cuổì tháng, cô ấy sẽ không dễ dàng có mặt để phỏng vấn sau ngày dó.
as she is reluming to spain at the end of the month she would not easily be available for an interview after that date.
□ Tôi sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn vào bất cứ lúc nào.
ị will be available for an interview at any time
