“Cổ phần chưa được thanh toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: outstanding share, outstanding share ol* stock, outstanding stock
Ví dụ: có tile một công ty 1ớn hơn có nhiều tiền mặt sẽ ngỏ ý muốn mua những cổ phần dura dược thanh toán.
maybe a larger comịhmy with a lot of cash will offer to purchase the outstanding shares.
nếu giá trị thị trường thấp hơn nhiều so với giá trị kế toán thì một công ty lơn hơn có thể quyết định ngỏ ý mua tất cả các cổ phần chưa được thanh toán của một công ty khác và tiếp quản nó.
if the market value is much lower than the book value, a larger company may decide to offer to puri’hase a!! the outstanding shares of stock of a company and take it over.
nếu một công ty lớn hơn mua 51 % cổ phần chưa thanh toán của một công ty nhỏ hơn thì sẽ tiếp quản công ty nhỏ hơn đó.
ỉf a huger company purchases fifty-one per cent of the outstanding stock of a smaller company, it will take over that company.
