“Kinh nghiệm khái quát” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: extensive experience
Ví dụ: □ tôi quản lý thư viện của trường đại học của tôi được 3 năm và với chức vụ này tôi đã có được kinh nghiệm khái quát về kiểm kê hàng.
for three years I was in charge of the library of my college and in this position I gained extensive experience in making out inventories.
