Huy động vốn

“Huy động vốn.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh : raise capital
Ví dụ: nhằm huy dộng vốn cho việc khuếch trương thêm, công ty đang bán ra những trái phiếu có thời hạn 30 năm trả với mức lãi suất
16%.
In order to raise capital for expansion, the company is selling thirty- year bonds which pay sixteen per cent interest.
□ (‘ông ty có thể huy động vốn bằng cách phát hãnh cổ phiếu mới.
the company can raise capital by issuing new stock.