Gia tăng

“Gia tăng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: increase
Ví dụ: □ sau khi xem xét những sự việc đã xảy ra của những công ty khác, chúng ta phải hành động để gia tăng thị phần của mình.
after seeing the experiences of other companies, we must take action to increase our market share.
□ chúng ta có thể dùng việc quảng cáo để gia tăng mức bán sản phẩm hay dịch vụ của chúng ta.
we can use advertising to increase the sales of our product or service.
□ chúng ta có thể gia tăng sản xuất nếu như chúng ta có đủ công nhân viên.
we could increase production if we had enough personnel.