cơ sở đều đặn

“cơ sở đều đặn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: regular basis
Ví dụ: những món dồ nào dỏ cổ giá trị đốì với công ty được mua và bán dựa trôn một cơ sở đều đặn; những món khác dược công ty um giừ lâu dai.
certain items of value to the company are bought and sold on a regular basis; other items are held by the company for a long time.