“có thẩm quyền” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: authorised
Ví dụ: □ hóa đơn không được thanh toán dưới bất cứ trường hợp nào ngoại trừ do nhân viên có thẩm quyền.
under no circumstances may invoices be paid except by authorised personnel.
