cuộc bán đấu giá

“cuộc bán đấu giá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: auction
Ví dụ: □ chúng tôi đã trả một giá cuối cùng là 15.000 đô để mua chiếc bàn cổ ở cuộc bán dấu giá.
we made a last hid of $15,000for the antique table at the auction.