Tin tưởng

“Tin tưởng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: confident
Ví dụ: □ chúng tôi tin tưởng rằng quí ông sẽ tìm được hàng hóa quí ông cần trong quyển catalô của chúng tôi và mong nhận được đơn đặt hàng của quí ông.
we are confident that you will find the goods you want in our catalogue and are looking forward to receiving your order.