“Quy mô..” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: scale
Ví dụ: □ tốt hơn nên bắt đầu xuất khẩu trên 1 qui mô nhỏ sau đó khuếch trương ra nếu công việc suôn sẻ.
it’s better to start exporting on a small scale and then expand if things go well.
