đã nhận được

“đã nhận được” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: in receipt of
Ví dụ: □ chúng tôi đà nhận được quyển catalô và bảng giá của ông.
we are ỉn receipt of your catalogue and price list.