“đại chúng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: general public, mass audience
Ví dụ: □ thực phẩm thì được bán cho đại chúng, trong khi các loại nguyên vật liệu thì thường chỉ được bán cho các cơ sỏ kinh doanh có thể dùng chúng dể sản xuất ra một món hàng gì đó.
i’ood products are sold to the general public, while row materials are usually sold only to business who can produce something with them.
Việc quảng cáo là một cách giới thiệu chung chung về hàng hóa, dịch vụ hoặc ý tưởng nhằm vào đại chúng.
advertising is a nonpersonal presentation of goods, services, or ideas aimed at a mass audience
