“Đạt hiệu quả” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: effective, efficient
Ví dụ: việc quảng cáo trên báo chí không phải là cách đạt hiệu quả trong việc bán máy bay.
advertising ỉn newspapers is not an effective way of selling aircraft.
cách sản xuất thiết bị gia dụng đạt hiệu quả cao nhất là sử dụng đến một dây chuyền sản xuất.
the most efficient way to produce appliances is by using an assembly line
