“dẫn đến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: lead to
Ví dụ: □ sự tăng lãi suất mới đây đã dẫn đến sự phá sản của nhiều công ty nhỏ.
the recent rise in interest rates has led to the bankruptcy of many small companies.
“dẫn đến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: lead to
Ví dụ: □ sự tăng lãi suất mới đây đã dẫn đến sự phá sản của nhiều công ty nhỏ.
the recent rise in interest rates has led to the bankruptcy of many small companies.