“đáng khích lệ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: encouraging
Ví dụ: □ như tôi đã nói trước, kết quả thu được trong năm nay rất đáng khích lệ.
I said before, this year’s results are very encouraging.
“đáng khích lệ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: encouraging
Ví dụ: □ như tôi đã nói trước, kết quả thu được trong năm nay rất đáng khích lệ.
I said before, this year’s results are very encouraging.