“doanh số” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh kinh tế: turnover
Ví dụ: □ công ty với doanh số 45 triệu bảng này cần bổ nhiệm một ngươi có năng lực ngoại hạng làm trưởng phòng thu mua.
this £45m turnover company is seeking to appoint a person of exceptional calibre as head of purchasing.
doanh số đã tăng hơn 10% trong năm nay.
turnover has increased by 10 percent this year.
