Nhân viên tốc ký

“Nhân viên tốc ký” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: stenographer
Ví dụ: □ tôi xin được giữ chức vụ nhân viên tốc ký trong hăng của ông, như được quảng cáo trên tờ thời báo.
I wish to apply for the post of stenographer ỉn your firm, advertised in the times.