“đủ khả năng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:qualify
Ví dụ: □ một người có đủ khả năng giữ một công việc trong chính phủ căn cứ vào số điểm mà anh ta đã đạt được trong kỳ thi của ngành dân chính.
a person can qualify for a government job on the basis of his score on the civil service examination.
