Người chứng nhận

“Người chứng nhận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: reference
Ví dụ: □ Ông jones đã vui vẻ đồng ý làm người chứng nhận.
mr. jones has kindly agreed to act as a reference.