Giảm bớt các khoản chi phí

“Giảm bớt đi các khoản chi phí” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: reduce costs
Ví dụ: □ bằng cách sử dụng các thiết bị mới, công ty hy vọng có thể gia tăng mức sản xuất và giảm bớt đi các khoản chi phí.
by using new equipment, the compnay hopes to be able to increase production and reduce costs.