“Giờ ăn trưa” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: lunch hours
Ví dụ: □ chúng tôi hy vọng rằng giờ ăn trưa dàỉ hơn sẽ làm tăng năng suất làm việc của công nhân.
we hope that longer lunch hours will increase worker productivity
“Giờ ăn trưa” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: lunch hours
Ví dụ: □ chúng tôi hy vọng rằng giờ ăn trưa dàỉ hơn sẽ làm tăng năng suất làm việc của công nhân.
we hope that longer lunch hours will increase worker productivity