Giờ làm việc

“Giờ làm việc” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: working hour, business hour
Ví dụ: □ giờ làm việc không được vượt quá 8 tiếng một ngày. tổng số giờ làm việc không được vượt quá 48 tỉếng một tuần.
working hours should not exceed 8 hours per day. total working hours should not exceed 48 hours per week.
giờ làm việc bình thường: regular business hours
□ tôi có thể được liên lạc vào những giờ làm việc bình thường.
i can be reached during regular business hours.