Mang lại thành tựu

“Mang lại thành tựu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: viable
Ví dụ: □ tôi e rằng hoạt động này không mang lại thành tựu về mặt thương mại.
I am afraid the operation is not commercially viable.