“Gởi trả” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: remit
Ví dụ: □ vào ngày 30 tháng 3 chúng tôi có lưu ý quí ông đến số tiền nợ
5.0 đô la của chúng tôi và xin quí ông gởi trả số tiền này qua chuyến thư về.
on march 30 we called your attention to our account of $5,000 and would ask you to remit this amount by return of post.
