“Hàng hóa” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: merchandise
Ví dụ:.□ những cơ sở bán giá hạ cố gắng vận chuyển nhanh chóng hàng hóa của họ.
discount houses try to move their merchandise fast.
□ hầu như lúc nào thì tuyến phân phối cũng gồm có những nhân vật trung gian thực sự trở thành sỡ hữu chủ của hàng hóa hoặc giúp chuyển nhượng quyên sở hữu.
most of the time the channel of distribution involves middlemen who actually become owners of the merchandise or help to transfer ownership.
