khoản lương bổng phải trả còn tồn đọng

“khoản lương bổng phải trả còn tồn đọng.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: accrued wages payable
Ví dụ: Họ đã chưa thanh toán liền lương trong hai tuần lễ vừa qua cho công nhân viên của họ. khoản lương bổng phải trả còn tồn đọng là một khoản nợ hiện hữu khác.
they have not paid their employees for the past two week’s work. accrued wages payable is another current liability.