“Hóa đơn” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: bill, invoice
Ví dụ:□ chúng tôi có thể giảm bớt 5% trong số đã ghi trên hóa đơn.
5% may be deducted from the amount shown on the invoice.
hôm nay người ta gởi hóa dơn dịch vụ điện thoại đến cho tôi.
the bill formy telephone service arrives today.
