“nồi nấu vi ba” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: microwave oven
Ví dụ: □ người chào hàng sẽ chỉ cho bạn cách sử dụng nồi nấu vi ba mới này nếu như bạn chưa quen thuộc vđi nổ.
the salesperson will show you how to use this new microwave oven if you are unfamiliar with it.
□ nhân viên chào hàng đang trình bày về những đặc điểm của nồỉ nấu vi ba.
the salesman was demonstrating the features of the microwave oven.
