Hội chợ thương mại

“Hội chợ thương mại” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: trade fair
Ví dụ: □ anh có ý kiến mới nào về hội chợ thương mại lần tới tổ chức ở thụy sĩ không?
have you got any new ideas for the next trade fair in switzerland?
□ chúng tôi đã xem gian hàng của quí ông ở hội chợ thương mại và chúng tôi sẽ tri ơn nếu quí ông gởi cho chúng tôi bảng giá với điều kiện tốt nhất.
we have seen your stand at the trade fair and would be obliged if you send us your price list with your best terms.
□ chúng tôi vẫn viếng thăm hội chợ thương mại ở milan hàng năm.
□ we still visit the milan trade fair every year.