“Hợp đồng bán hàng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: sales contract
Ví dụ: □ khách hàng ký “giấy xác nhận chưa thanh toán đủ” cùng với hợp đồng bán hàng.
customers sign a *confession of judgment ‘■ along with the sales contract.
“Hợp đồng bán hàng” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: sales contract
Ví dụ: □ khách hàng ký “giấy xác nhận chưa thanh toán đủ” cùng với hợp đồng bán hàng.
customers sign a *confession of judgment ‘■ along with the sales contract.