“Khoản nợ có thế chấp.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: mortgage
Ví dụ: món tiền được vay để mua tòa nhà có thể được thanh toán trong hơn hai mươi năm sắp tới. những khoản nợ có thế chấp được xem là những món nợ dài hạn.
the money borrowed for puchasing the building can be paid over the next thirty years. mortgages are regarded as long term liabilities.
