“Khoản nợ có thể thu hồi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: receivable
Ví dụ: Hàng tồn kho và những khoản nợ có thể thu hồi được xem là các khoản tích sản hiện hữu.
inventories and receivables are considered current assets.
“Khoản nợ có thể thu hồi.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: receivable
Ví dụ: Hàng tồn kho và những khoản nợ có thể thu hồi được xem là các khoản tích sản hiện hữu.
inventories and receivables are considered current assets.