“Khuyến mại.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: promote, promotion, sales promotion
Ví dụ: người ta thường mua một sản phẩm nếu như nó được khuyến mại bởi những nhân viên chào hàng và nếu như công ty đăng quảng cáo sản phẩm ấy.
people will buy a product if it is promoted by salesmen and if the company advertises it.
công việc khuyến mãi có làm cho khách hàng suy nghĩ về món sản phẩm theo một chiều hướng khác.
promotion tries to make the customer think differently about the product.
việc quảng cáo và giảm giá là những ví dụ về khuyến mãi.
advertising and price reductions are examples of sales promotion.
