“Kích thích.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: stimulate
Ví dụ: nếu như việc quảng cáo có thể duy trì được tên của sản phẩm trong tâm trí của khách hàng thì họ mới bị kích thích mua sản phẩm ấy khi họ trông thấy nó
if advertising can keep the name of the product in the customer’s mind, he will he stimulated to purchase that product when he sees it.
