“Kiểm tra.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: examine, inspect
Ví dụ: □ chúng tôi đã kiểm tra vấn đề một cách kỹ lưỡng.
we have examined the matter carefully.
□ Hiện tại, chúng ta đã kiểm tra xong tất cả các thiết bị trong nhà máy.
we have now inspected all the equipment in the plant.
