“Kiến thức.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: background, knowledge
Ví dụ: □ tôi có kiến thức về xuất nhập khẩu.
I have an export and import background.
□ tôi có kinh nghiệm về tất cả các loại công việc văn phòng và có kiến thức tốt về kế toán.
I am experienced ỉn aỉỉ kinds of office work and have a good knowledge of accountancy.
□ chúng tôi cần người có kiến thức làm việc tốt bằng tiếng pháp.
we need somebody with a good working knowledge of french.
