“Kinh nghiệm.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: experience
Ví dụ: □ anh có kinh nghiệm về loại việc này không?
have you had any experience of this type of work?
□ người đàn ông này không có đủ khả năng giữ chức vụ đó vì ông ta không có kinh nghiệm cần thiết.
the man wasn’t eligible for the position as he didn’t have the necessary experience.
□ tôi muốn làm việc ở anh quốc và lấy kinh nghiệm trong một văn phòng kế toán.
I would like to work in england and gain experience in an accounts office.
4 năm kinh nghiệm làm trưởng phòng nhân sự của một công ty lớn khiến tôi tin là mình có đủ năng lực để giữ một chức vụ tương tự trong công ty của quí ông.
four years* experience as a personnel manager in the personnel department of a large company qualifies me, i believe, for a similar position with your company.
