Mặt bằng trên kệ

“Mặt bằng trên kệ.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: shelf space
Ví dụ: □ nếu như công ty general mills có thể thuyết phục những nhà buôn lẻ cung ứng cho họ thêm mặt bằng trên kệ thì họ có thể tăng thêm mức bán hàng ngũ cốc điểm tâm của họ.
ỉf general mills can convince the retailers to grant them more shelf space, they can increase sales of their breakfast cereals.